Nghĩa của từ rushing trong tiếng Việt

rushing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

rushing

US /ˈrʌʃ.ɪŋ/
UK /ˈrʌʃ.ɪŋ/

Tính từ

vội vàng, cuồn cuộn, gấp gáp

done or occurring with great haste or urgency

Ví dụ:
He made a rushing decision without thinking it through.
Anh ấy đã đưa ra một quyết định vội vàng mà không suy nghĩ kỹ.
The rushing river carried away the small boat.
Dòng sông cuồn cuộn cuốn trôi chiếc thuyền nhỏ.