Nghĩa của từ rustle trong tiếng Việt

rustle trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

rustle

US /rʌsəl/
UK /rʌsəl/

Động từ

1.

xào xạc, lạo xạo

make a soft, muffled crackling sound like that caused by the movement of dry leaves or paper

Ví dụ:
The dry leaves rustled underfoot as we walked through the forest.
Lá khô xào xạc dưới chân khi chúng tôi đi qua rừng.
Her silk dress rustled softly as she moved.
Chiếc váy lụa của cô ấy xào xạc nhẹ nhàng khi cô ấy di chuyển.
2.

trộm cắp gia súc, cướp gia súc

steal cattle

Ví dụ:
Outlaws used to rustle cattle from ranches in the Old West.
Những kẻ ngoài vòng pháp luật thường trộm cắp gia súc từ các trang trại ở miền Tây cũ.
The cowboys had to protect their herd from those who would try to rustle them.
Các chàng cao bồi phải bảo vệ đàn gia súc của họ khỏi những kẻ cố gắng trộm cắp chúng.

Danh từ

tiếng xào xạc, tiếng lạo xạo

a soft, muffled crackling sound

Ví dụ:
We heard the soft rustle of leaves in the wind.
Chúng tôi nghe thấy tiếng xào xạc nhẹ nhàng của lá trong gió.
There was a faint rustle from behind the curtain.
Có tiếng xào xạc nhẹ từ phía sau tấm màn.
Từ liên quan: