Nghĩa của từ sac trong tiếng Việt

sac trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sac

US /sæk/
UK /sæk/

Danh từ

1.

bao, túi

a bag made of a strong material such as burlap, thick paper, or plastic, used for storing and carrying goods

Ví dụ:
He carried a large sac of potatoes.
Anh ấy mang một bao khoai tây lớn.
The grain was stored in huge canvas sacs.
Ngũ cốc được lưu trữ trong những bao vải bạt khổng lồ.
2.

túi, bao

a part of an animal or plant, shaped like a bag and often containing liquid or air

Ví dụ:
The spider laid its eggs in a silken sac.
Con nhện đẻ trứng vào một túi tơ.
The plant has a small fluid-filled sac at its base.
Cây có một túi nhỏ chứa đầy chất lỏng ở gốc.
Từ liên quan: