Nghĩa của từ sandals trong tiếng Việt
sandals trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sandals
US /ˈsæn.dəl/
UK /ˈsæn.dəl/
Danh từ
dép xăng đan, xăng đan
a type of open shoe, often with straps, worn in warm weather
Ví dụ:
•
She wore comfortable leather sandals to the beach.
Cô ấy mang dép xăng đan da thoải mái ra biển.
•
My new summer outfit goes perfectly with these strappy sandals.
Bộ trang phục mùa hè mới của tôi rất hợp với đôi dép xăng đan quai này.
Từ liên quan: