Nghĩa của từ sane trong tiếng Việt
sane trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sane
US /seɪn/
UK /seɪn/
Tính từ
1.
tỉnh táo, minh mẫn
of sound mind; not mad or mentally ill
Ví dụ:
•
He seems perfectly sane, despite his eccentricities.
Anh ấy có vẻ hoàn toàn tỉnh táo, mặc dù có những hành vi lập dị.
•
No sane person would do such a thing.
Không một người tỉnh táo nào lại làm điều như vậy.
2.
hợp lý, khách quan
reasonable and sensible
Ví dụ:
•
It's the only sane way to deal with the problem.
Đó là cách hợp lý duy nhất để giải quyết vấn đề.
•
Let's try to keep a sane perspective on this.
Hãy cố gắng giữ một cái nhìn khách quan về vấn đề này.