Nghĩa của từ "satellite office" trong tiếng Việt

"satellite office" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

satellite office

US /ˈsæt.ə.laɪt ˈɔː.fɪs/
UK /ˈsæt.əl.aɪt ˈɒf.ɪs/

Danh từ

văn phòng vệ tinh, chi nhánh

a branch office of a larger company or organization, typically located in a different area from the main headquarters

Ví dụ:
Our company is opening a new satellite office in Berlin next month.
Công ty chúng tôi sẽ mở một văn phòng vệ tinh mới ở Berlin vào tháng tới.
Having a satellite office allows us to reach a wider client base.
Việc có một văn phòng vệ tinh cho phép chúng tôi tiếp cận một lượng khách hàng rộng hơn.