Nghĩa của từ satiated trong tiếng Việt
satiated trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
satiated
US /ˈseɪ.ʃi.eɪ.tɪd/
UK /ˈseɪ.ʃi.eɪ.tɪd/
Tính từ
1.
no nê, thỏa mãn
fully satisfied, especially with food or drink
Ví dụ:
•
After the large meal, I felt completely satiated.
Sau bữa ăn lớn, tôi cảm thấy hoàn toàn no nê.
•
The rich dessert left her feeling pleasantly satiated.
Món tráng miệng phong phú khiến cô ấy cảm thấy no nê một cách dễ chịu.
2.
chán ngấy, thừa thãi
having had enough or more than enough of something, often to the point of boredom or indifference
Ví dụ:
•
He was satiated with the constant praise and longed for honest criticism.
Anh ấy đã chán ngấy những lời khen ngợi liên tục và khao khát những lời phê bình chân thành.
•
After years of luxury, she became satiated with material possessions.
Sau nhiều năm sống xa hoa, cô ấy trở nên chán ngấy với của cải vật chất.