Nghĩa của từ saturate trong tiếng Việt
saturate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
saturate
US /ˈsætʃ.ər.eɪt/
UK /ˈsætʃ.ər.eɪt/
Động từ
1.
làm bão hòa, làm ướt đẫm
to cause something to become thoroughly soaked with liquid or filled with a substance
Ví dụ:
•
The heavy rain will saturate the soil.
Mưa lớn sẽ làm bão hòa đất.
•
The market is saturated with similar products.
Thị trường đang bão hòa với các sản phẩm tương tự.
2.
làm đầy hoàn toàn, làm tràn ngập
to fill a place or thing completely so that no more can be added
Ví dụ:
•
The media will saturate the airwaves with news of the election.
Truyền thông sẽ làm tràn ngập sóng phát thanh với tin tức về cuộc bầu cử.
•
The advertising campaign aims to saturate the market with their new product.
Chiến dịch quảng cáo nhằm mục đích làm bão hòa thị trường với sản phẩm mới của họ.
Từ liên quan: