Nghĩa của từ saunter trong tiếng Việt
saunter trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
saunter
US /ˈsɑːn.t̬ɚ/
UK /ˈsɔːn.tər/
Động từ
đi dạo, đi thong dong
walk in a slow, relaxed manner, without hurry or effort
Ví dụ:
•
They sauntered through the park, enjoying the afternoon sun.
Họ đi dạo qua công viên, tận hưởng nắng chiều.
•
He would often saunter down to the river in the evenings.
Anh ấy thường đi dạo xuống sông vào buổi tối.
Danh từ
cuộc đi dạo, bước đi thong dong
a leisurely stroll or walk
Ví dụ:
•
He took a casual saunter around the garden.
Anh ấy đã có một cuộc đi dạo thư thái quanh vườn.
•
After dinner, we enjoyed a pleasant saunter along the beach.
Sau bữa tối, chúng tôi đã có một cuộc đi dạo dễ chịu dọc bãi biển.