Nghĩa của từ savanna trong tiếng Việt
savanna trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
savanna
US /səˈvænə/
UK /səˈvænə/
Danh từ
thảo nguyên
a large flat area of land in a hot country, with grass and very few trees
Ví dụ:
•
Lions roam the vast African savanna.
Sư tử lang thang trên thảo nguyên châu Phi rộng lớn.
•
The documentary showed herds of elephants migrating across the savanna.
Bộ phim tài liệu cho thấy đàn voi di cư qua thảo nguyên.