Nghĩa của từ scabbed trong tiếng Việt
scabbed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
scabbed
US /skæbd/
UK /skæbd/
Tính từ
đóng vảy, có vảy
covered with a scab or scabs
Ví dụ:
•
The wound was still red and scabbed over.
Vết thương vẫn còn đỏ và đã đóng vảy.
•
His knees were all scabbed from falling off his bike.
Đầu gối của anh ấy đều đóng vảy do ngã xe đạp.
Từ liên quan: