Nghĩa của từ scampi trong tiếng Việt

scampi trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

scampi

US /ˈskæm.pi/
UK /ˈskæm.pi/

Danh từ

tôm scampi, tôm hùm con

a large prawn, typically fried in breadcrumbs

Ví dụ:
We ordered fish and scampi for dinner.
Chúng tôi đã gọi cá và tôm scampi cho bữa tối.
The restaurant is famous for its delicious scampi with garlic butter.
Nhà hàng nổi tiếng với món tôm scampi bơ tỏi thơm ngon.