Nghĩa của từ scapegoat trong tiếng Việt
scapegoat trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
scapegoat
US /ˈskeɪp.ɡoʊt/
UK /ˈskeɪp.ɡəʊt/
Danh từ
vật tế thần
a person or group made to bear the blame for others or to suffer in their place
Ví dụ:
•
He became the scapegoat for the team's failure.
Anh ta trở thành vật tế thần cho thất bại của đội.
•
The manager was looking for a scapegoat to blame for the financial losses.
Người quản lý đang tìm kiếm một vật tế thần để đổ lỗi cho những tổn thất tài chính.
Động từ
đổ lỗi cho, biến thành vật tế thần
to make a person or group a scapegoat
Ví dụ:
•
They tried to scapegoat the junior employees for the company's problems.
Họ đã cố gắng đổ lỗi cho các nhân viên cấp dưới về các vấn đề của công ty.
•
It's unfair to scapegoat one person for a collective mistake.
Thật không công bằng khi đổ lỗi cho một người vì một sai lầm tập thể.