Nghĩa của từ scaredy-cat trong tiếng Việt

scaredy-cat trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

scaredy-cat

US /ˈsker.di.kæt/
UK /ˈskeə.di.kæt/

Danh từ

kẻ nhát gan, người nhút nhát

a person who is easily frightened; a timid person

Ví dụ:
Don't be such a scaredy-cat! The roller coaster isn't that scary.
Đừng là một kẻ nhát gan như vậy! Tàu lượn siêu tốc không đáng sợ đến thế đâu.
My little brother is a real scaredy-cat when it comes to spiders.
Em trai tôi đúng là một kẻ nhát gan khi nói đến nhện.