Nghĩa của từ scrapper trong tiếng Việt
scrapper trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
scrapper
US /ˈskræpər/
UK /ˈskræpər/
Danh từ
1.
người kiên cường, người thích tranh đấu
a person who is willing to fight or argue for what they want
Ví dụ:
•
She's a real scrapper, always standing up for herself.
Cô ấy là một người kiên cường, luôn tự bảo vệ mình.
•
Despite his small size, he was a tough little scrapper on the football field.
Mặc dù nhỏ bé, anh ấy là một người kiên cường nhỏ bé trên sân bóng đá.
2.
người thu mua phế liệu, người nhặt rác
a person who collects scrap metal or other discarded materials for recycling
Ví dụ:
•
The old car was sold to a scrapper for parts.
Chiếc xe cũ được bán cho một người thu mua phế liệu để lấy phụ tùng.
•
He makes a living as a metal scrapper.
Anh ấy kiếm sống bằng nghề thu mua phế liệu kim loại.