Nghĩa của từ scratched trong tiếng Việt

scratched trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

scratched

US /skrætʃt/
UK /skrætʃt/

Tính từ

bị trầy xước, bị cào

having a mark or wound made by scratching

Ví dụ:
The old table was badly scratched.
Cái bàn cũ bị trầy xước nặng.
My arm is all scratched from walking through the bushes.
Cánh tay tôi bị trầy xước hết vì đi qua bụi cây.

Quá khứ phân từ

cào, gãi

past participle of scratch

Ví dụ:
He scratched his head in confusion.
Anh ấy gãi đầu trong bối rối.
The cat scratched the furniture.
Con mèo đã cào đồ đạc.