Nghĩa của từ scratchy trong tiếng Việt
scratchy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
scratchy
US /ˈskrætʃ.i/
UK /ˈskrætʃ.i/
Tính từ
1.
ngứa, thô ráp, khàn
causing a slight itching sensation on the skin
Ví dụ:
•
This wool sweater is really scratchy.
Chiếc áo len này thực sự ngứa.
•
I have a scratchy throat.
Tôi bị ngứa họng.
2.
khàn khàn, thô ráp, rè rè
sounding rough and unpleasant
Ví dụ:
•
The old record player produced a scratchy sound.
Máy hát đĩa cũ phát ra âm thanh khàn khàn.
•
Her voice was scratchy from shouting.
Giọng cô ấy khàn vì la hét.