Nghĩa của từ scrounge trong tiếng Việt
scrounge trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
scrounge
US /skraʊndʒ/
UK /skraʊndʒ/
Động từ
xin xỏ, kiếm chác, tìm kiếm
to obtain (something) by requesting or by searching wherever it is available; to cadge or beg
Ví dụ:
•
He managed to scrounge a cigarette from a stranger.
Anh ta đã xoay sở xin được một điếu thuốc từ người lạ.
•
Can I scrounge a ride to the station?
Tôi có thể xin đi nhờ xe đến ga không?
Danh từ
sự xin xỏ, sự kiếm chác
an act of scrounging
Ví dụ:
•
He went on a scrounge for spare parts.
Anh ta đi kiếm phụ tùng.
•
It was a bit of a scrounge, but I found what I needed.
Đó là một chút kiếm chác, nhưng tôi đã tìm thấy thứ mình cần.