Nghĩa của từ scuffle trong tiếng Việt
scuffle trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
scuffle
US /ˈskʌf.əl/
UK /ˈskʌf.əl/
Danh từ
ẩu đả, xô xát, đánh lộn
a short, confused fight or struggle at close quarters
Ví dụ:
•
There was a brief scuffle between the two players after the foul.
Có một cuộc ẩu đả ngắn giữa hai cầu thủ sau pha phạm lỗi.
•
The police broke up a scuffle outside the bar.
Cảnh sát đã giải tán một cuộc ẩu đả bên ngoài quán bar.
Động từ
ẩu đả, xô xát, đánh lộn
to engage in a short, confused fight or struggle at close quarters
Ví dụ:
•
The two boys began to scuffle over the last piece of cake.
Hai cậu bé bắt đầu ẩu đả vì miếng bánh cuối cùng.
•
They scuffled briefly before security intervened.
Họ đã xô xát một lúc trước khi an ninh can thiệp.