Nghĩa của từ scupper trong tiếng Việt

scupper trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

scupper

US /ˈskʌp.ɚ/
UK /ˈskʌp.ər/

Động từ

phá hỏng, làm thất bại, hủy hoại

to prevent from happening or succeeding; to ruin or destroy

Ví dụ:
His rivals tried to scupper his plans for expansion.
Các đối thủ của anh ta đã cố gắng phá hỏng kế hoạch mở rộng của anh ta.
The bad weather threatened to scupper our picnic.
Thời tiết xấu đe dọa sẽ phá hỏng buổi dã ngoại của chúng tôi.

Danh từ

lỗ thoát nước, ống thoát nước

a hole in a ship's side at deck level to allow water to run off

Ví dụ:
The waves washed over the deck and out through the scuppers.
Sóng tràn qua boong tàu và thoát ra ngoài qua các lỗ thoát nước.
He watched the water drain away through the ship's scuppers.
Anh ta nhìn nước chảy ra ngoài qua các lỗ thoát nước của con tàu.