Nghĩa của từ scurrying trong tiếng Việt

scurrying trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

scurrying

US /ˈskɜːr.i.ɪŋ/
UK /ˈskʌr.i.ɪŋ/

Tính từ

lạch bạch, vội vã

moving quickly and with short, rapid steps

Ví dụ:
The mouse made a scurrying sound as it ran across the floor.
Con chuột tạo ra âm thanh lạch bạch khi chạy ngang qua sàn nhà.
We heard the scurrying of little feet in the attic.
Chúng tôi nghe thấy tiếng lạch bạch của những bước chân nhỏ trong gác mái.
Từ liên quan: