Nghĩa của từ "sea bass" trong tiếng Việt

"sea bass" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sea bass

US /ˈsiː bæs/
UK /ˈsiː bæs/

Danh từ

cá vược, cá chẽm

a marine fish, especially a food fish of the family Serranidae, found in temperate and tropical waters

Ví dụ:
We ordered grilled sea bass for dinner.
Chúng tôi đã gọi món cá vược nướng cho bữa tối.
The chef prepared a delicious dish with fresh sea bass.
Đầu bếp đã chuẩn bị một món ăn ngon với cá vược tươi.