Nghĩa của từ seagoing trong tiếng Việt

seagoing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

seagoing

US /ˈsiːˌɡoʊ.ɪŋ/
UK /ˈsiːˌɡəʊ.ɪŋ/

Tính từ

đi biển, thích hợp cho việc đi biển

designed or suitable for traveling on the sea

Ví dụ:
The company specializes in building large seagoing vessels.
Công ty chuyên đóng các tàu đi biển lớn.
He spent his career as a seagoing captain.
Ông đã dành sự nghiệp của mình làm thuyền trưởng đi biển.