Nghĩa của từ seamer trong tiếng Việt
seamer trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
seamer
US /ˈsiː.mɚ/
UK /ˈsiː.mər/
Danh từ
1.
thợ may, máy may
a person or machine that sews seams
Ví dụ:
•
The experienced seamer quickly finished the garment.
Người thợ may lành nghề nhanh chóng hoàn thành bộ quần áo.
•
The factory employs many skilled seamers.
Nhà máy sử dụng nhiều thợ may lành nghề.
2.
người ném bóng xoáy (cricket)
(in cricket) a bowler who specializes in making the ball deviate sideways off the pitch after bouncing
Ví dụ:
•
The fast seamer took three wickets in his opening spell.
Người ném bóng xoáy nhanh đã lấy ba wicket trong lượt ném đầu tiên của mình.
•
He is known as one of the best seamers in the country.
Anh ấy được biết đến là một trong những người ném bóng xoáy giỏi nhất trong nước.