Nghĩa của từ seasonable trong tiếng Việt

seasonable trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

seasonable

US /ˈsiː.zən.ə.bəl/
UK /ˈsiː.zən.ə.bəl/

Tính từ

phù hợp với mùa, đúng mùa

appropriate for the time of year or season

Ví dụ:
The weather was quite seasonable for October, with mild temperatures and sunshine.
Thời tiết khá phù hợp với mùa cho tháng Mười, với nhiệt độ ôn hòa và nắng.
It's seasonable to wear a light jacket in spring.
Mặc áo khoác nhẹ vào mùa xuân là phù hợp với mùa.