Nghĩa của từ secateurs trong tiếng Việt
secateurs trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
secateurs
US /ˌsek.əˈtɚz/
UK /ˌsek.əˈtɜːz/
Danh từ số nhiều
kéo cắt tỉa, kéo làm vườn
a pair of pruning shears, used for trimming plants and small branches
Ví dụ:
•
She used her sharp secateurs to prune the rose bushes.
Cô ấy dùng kéo cắt tỉa sắc bén để cắt tỉa bụi hồng.
•
Make sure your secateurs are clean before pruning to prevent disease spread.
Hãy đảm bảo kéo cắt tỉa của bạn sạch sẽ trước khi cắt tỉa để ngăn ngừa lây lan bệnh.