Nghĩa của từ seclude trong tiếng Việt
seclude trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
seclude
US /səˈkluːd/
UK /sɪˈkluːd/
Động từ
tự cô lập, tách biệt
to keep someone or something away from other people or things
Ví dụ:
•
She decided to seclude herself in her study to finish the book.
Cô ấy quyết định tự cô lập mình trong phòng làm việc để hoàn thành cuốn sách.
•
The monastery was secluded from the rest of the world.
Tu viện tách biệt khỏi phần còn lại của thế giới.