Nghĩa của từ seeking trong tiếng Việt

seeking trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

seeking

US / -siː.kɪŋ/
UK / -siː.kɪŋ/

Động từ

1.

tìm kiếm, tìm

attempt to find (something)

Ví dụ:
They are seeking a solution to the problem.
Họ đang tìm kiếm một giải pháp cho vấn đề.
She is seeking employment in the medical field.
Cô ấy đang tìm kiếm việc làm trong lĩnh vực y tế.
2.

yêu cầu, đòi hỏi

ask for (something) from someone

Ví dụ:
He is seeking advice from his mentor.
Anh ấy đang tìm kiếm lời khuyên từ người cố vấn của mình.
The company is seeking damages for breach of contract.
Công ty đang yêu cầu bồi thường thiệt hại do vi phạm hợp đồng.