Nghĩa của từ seethe trong tiếng Việt
seethe trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
seethe
US /siːð/
UK /siːð/
Động từ
1.
sôi sục, nổi giận
to be filled with intense but unexpressed anger
Ví dụ:
•
She was seething with rage after the argument.
Cô ấy sôi sục vì tức giận sau cuộc cãi vã.
•
He could tell by her expression that she was seething.
Anh ấy có thể nhận ra qua vẻ mặt của cô ấy rằng cô ấy đang sôi sục.
2.
sôi sùng sục, sủi bọt
to bubble up as a result of being boiled
Ví dụ:
•
The pot of water began to seethe on the stove.
Nồi nước bắt đầu sôi sùng sục trên bếp.
•
The lava continued to seethe and flow down the volcano.
Dung nham tiếp tục sôi sùng sục và chảy xuống núi lửa.