Nghĩa của từ self-absorbed trong tiếng Việt
self-absorbed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
self-absorbed
US /ˌself-əbˈzɔrbd/
UK /ˌself-əbˈzɔːbd/
Tính từ
chỉ biết nghĩ đến bản thân, ích kỷ
only interested in yourself and your own activities
Ví dụ:
•
He's so self-absorbed that he rarely notices what's happening around him.
Anh ấy quá chỉ biết nghĩ đến bản thân nên hiếm khi nhận ra những gì đang xảy ra xung quanh mình.
•
Her constant complaints about her own problems made her seem very self-absorbed.
Những lời than phiền không ngừng về vấn đề của bản thân khiến cô ấy trông rất chỉ biết nghĩ đến bản thân.
Từ liên quan: