Nghĩa của từ "self consciousness" trong tiếng Việt

"self consciousness" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

self consciousness

US /ˌselfˈkɑn.ʃə.snəs/
UK /ˌselfˈkɒn.ʃəs.nəs/

Danh từ

1.

tự ti, ngượng ngùng

a feeling of anxiety or awkwardness about one's own appearance or behavior

Ví dụ:
Her extreme self-consciousness made it difficult for her to speak in public.
Sự tự ý thức quá mức khiến cô ấy khó nói chuyện trước công chúng.
He suffered from acute self-consciousness about his weight.
Anh ấy bị tự ti nghiêm trọng về cân nặng của mình.
2.

ý thức về bản thân, nhận thức về bản thân

the state of being aware of one's own existence and individuality

Ví dụ:
The development of self-consciousness is a key stage in human growth.
Sự phát triển của ý thức về bản thân là một giai đoạn quan trọng trong sự phát triển của con người.
Philosophers have long debated the nature of self-consciousness.
Các nhà triết học đã tranh luận từ lâu về bản chất của ý thức về bản thân.