Nghĩa của từ "self evident" trong tiếng Việt

"self evident" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

self evident

US /ˌself ˈev.ɪ.dənt/
UK /ˌself ˈev.ɪ.dənt/

Tính từ

hiển nhiên, rõ ràng

obvious without needing proof or explanation

Ví dụ:
It is self-evident that everyone deserves respect.
Điều hiển nhiên là mọi người đều xứng đáng được tôn trọng.
The solution to the problem was self-evident once all the facts were known.
Giải pháp cho vấn đề đã hiển nhiên một khi tất cả các sự thật được biết đến.