Nghĩa của từ self-government trong tiếng Việt

self-government trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

self-government

US /ˌselfˈɡʌvərnmənt/
UK /ˌselfˈɡʌvənmənt/

Danh từ

1.

tự trị, tự quản

government of a country by its own people, especially after having been a colony

Ví dụ:
The former colony achieved self-government after a long struggle.
Thuộc địa cũ đã đạt được quyền tự trị sau một cuộc đấu tranh dài.
The indigenous people are seeking greater self-government.
Người dân bản địa đang tìm kiếm quyền tự trị lớn hơn.
2.

khả năng tự chủ, tự kiểm soát

control of one's own emotions, desires, or actions by oneself

Ví dụ:
Achieving personal self-government is key to success.
Đạt được khả năng tự chủ cá nhân là chìa khóa thành công.
The philosophy emphasizes individual self-government and responsibility.
Triết lý này nhấn mạnh khả năng tự chủ và trách nhiệm cá nhân.