Nghĩa của từ self-reliance trong tiếng Việt

self-reliance trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

self-reliance

US /ˌself-rɪˈlaɪ.əns/
UK /ˌself-rɪˈlaɪ.əns/

Danh từ

tự lực, tự chủ

reliance on one's own efforts and abilities

Ví dụ:
The program aims to foster self-reliance among young people.
Chương trình nhằm mục đích thúc đẩy tinh thần tự lực trong giới trẻ.
Her strong sense of self-reliance helped her overcome many challenges.
Ý thức tự lực mạnh mẽ của cô ấy đã giúp cô ấy vượt qua nhiều thử thách.