Nghĩa của từ self-respect trong tiếng Việt
self-respect trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
self-respect
US /ˌself-rɪˈspekt/
UK /ˌself-rɪˈspekt/
Danh từ
lòng tự trọng, sự tự tôn
respect for oneself; the belief that one is worthy of respect
Ví dụ:
•
She maintained her self-respect despite the difficult circumstances.
Cô ấy vẫn giữ được lòng tự trọng dù trong hoàn cảnh khó khăn.
•
Losing his job severely damaged his self-respect.
Mất việc làm đã làm tổn hại nghiêm trọng đến lòng tự trọng của anh ấy.
Từ liên quan: