Nghĩa của từ self-rule trong tiếng Việt
self-rule trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
self-rule
US /ˈselfˌruːl/
UK /ˈselfˌruːl/
Danh từ
quyền tự trị, tự quản
government of a country by its own people, especially after having been a colony
Ví dụ:
•
The nation fought for decades to achieve self-rule.
Quốc gia đã chiến đấu hàng thập kỷ để đạt được quyền tự trị.
•
The indigenous people demanded greater self-rule over their ancestral lands.
Người dân bản địa yêu cầu quyền tự trị lớn hơn đối với vùng đất tổ tiên của họ.