Nghĩa của từ selfsame trong tiếng Việt

selfsame trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

selfsame

US /ˈself.seɪm/
UK /ˈself.seɪm/

Tính từ

giống hệt nhau

exactly the same; identical

Ví dụ:
It was the selfsame car I saw yesterday.
Đó là chiếc xe y hệt mà tôi đã thấy hôm qua.
They lived in the selfsame house for fifty years.
Họ đã sống trong chính căn nhà đó suốt năm mươi năm.