Nghĩa của từ selling trong tiếng Việt

selling trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

selling

US /ˈsɛlɪŋ/
UK /ˈselɪŋ/

Danh từ

bán hàng, sự bán

the action of selling something

Ví dụ:
The company is focused on the selling of its new product line.
Công ty đang tập trung vào việc bán dòng sản phẩm mới của mình.
Aggressive selling tactics can sometimes backfire.
Các chiến thuật bán hàng hung hăng đôi khi có thể phản tác dụng.

Tính từ

thuộc về bán hàng

used for or relating to the activity of selling products

Ví dụ:
He works in the selling department.
Anh ấy làm việc ở bộ phận bán hàng.
The company needs to improve its selling strategy.
Công ty cần cải thiện chiến lược bán hàng của mình.

Động từ

bán

present participle of sell

Ví dụ:
They are selling their old house.
Họ đang bán căn nhà cũ của mình.
The store is selling everything at half price.
Cửa hàng đang bán mọi thứ với giá một nửa.