Nghĩa của từ selvage trong tiếng Việt
selvage trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
selvage
US /ˈsɛlvɪdʒ/
UK /ˈsɛlvɪdʒ/
Danh từ
mép vải, biên vải
the edge of a fabric that is woven so that it will not fray or unravel
Ví dụ:
•
The denim jeans had a distinctive red-line selvage.
Chiếc quần jean denim có mép vải đường chỉ đỏ đặc trưng.
•
Always check the selvage when buying fabric to ensure quality.
Luôn kiểm tra mép vải khi mua vải để đảm bảo chất lượng.