Nghĩa của từ semitone trong tiếng Việt
semitone trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
semitone
US /ˈsem.i.toʊn/
UK /ˈsem.i.təʊn/
Danh từ
nửa cung, bán âm
the smallest interval used in classical Western music, equal to a twelfth of an octave or half a tone
Ví dụ:
•
The melody moved up by a single semitone.
Giai điệu tăng lên một nửa cung.
•
Many scales are built using a combination of whole tones and semitones.
Nhiều thang âm được xây dựng bằng cách kết hợp các nốt nguyên và nửa cung.