Nghĩa của từ senility trong tiếng Việt

senility trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

senility

US /səˈnɪl.ə.t̬i/
UK /sɪˈnɪl.ə.ti/

Danh từ

sự lão suy, bệnh mất trí nhớ do tuổi già, sự già yếu

the condition of being senile; mental infirmity as a consequence of old age

Ví dụ:
The doctor attributed her confusion to advanced senility.
Bác sĩ cho rằng sự nhầm lẫn của bà là do sự lão suy tiến triển.
He showed signs of senility, often forgetting recent events.
Ông ấy có dấu hiệu lão suy, thường xuyên quên các sự kiện gần đây.
Từ liên quan: