Nghĩa của từ sentimentality trong tiếng Việt

sentimentality trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sentimentality

US /ˌsen.t̬ə.menˈtæl.ə.t̬i/
UK /ˌsen.tɪ.menˈtæl.ə.ti/

Danh từ

tính đa cảm, sự ủy mị

the quality of being too emotional, especially in a silly or exaggerated way

Ví dụ:
Her excessive sentimentality made it difficult to have a serious conversation.
Sự đa cảm thái quá của cô ấy khiến việc trò chuyện nghiêm túc trở nên khó khăn.
The old movie was full of cheap sentimentality.
Bộ phim cũ đầy rẫy sự đa cảm rẻ tiền.