Nghĩa của từ separating trong tiếng Việt
separating trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
separating
US /ˈsɛpəˌreɪtɪŋ/
UK /ˈsɛpəˌreɪtɪŋ/
Động từ
tách ra, chia ra, phân chia
to divide or cause to divide into constituent or distinct elements
Ví dụ:
•
The machine is used for separating the good apples from the bad ones.
Máy được dùng để tách những quả táo tốt ra khỏi những quả táo hỏng.
•
The two friends were separating after years of living together.
Hai người bạn đang chia tay sau nhiều năm sống chung.
Tính từ
tách biệt, chia cắt
causing or involving a division or break
Ví dụ:
•
The new policy proved to be very separating for the community.
Chính sách mới đã chứng tỏ là rất gây chia rẽ cho cộng đồng.
•
There was a separating wall between the two properties.
Có một bức tường ngăn cách giữa hai tài sản.