Nghĩa của từ sepulcher trong tiếng Việt

sepulcher trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sepulcher

US /ˈsɛp.əl.kər/
UK /ˈsɛp.əl.kə/

Danh từ

lăng mộ, mộ

a small room or monument, cut in rock or built of stone, in which a dead person is laid or buried

Ví dụ:
The ancient king was laid to rest in a grand sepulcher.
Vị vua cổ đại được an táng trong một lăng mộ tráng lệ.
They discovered a hidden sepulcher filled with ancient artifacts.
Họ đã khám phá ra một lăng mộ ẩn chứa đầy những hiện vật cổ xưa.

Động từ

chôn cất, mai táng

to place in a sepulcher; bury

Ví dụ:
The family decided to sepulcher their loved one in the family crypt.
Gia đình quyết định chôn cất người thân yêu của họ trong hầm mộ gia đình.
The ancient Egyptians would often sepulcher their pharaohs with great treasures.
Người Ai Cập cổ đại thường chôn cất các pharaoh của họ cùng với những kho báu lớn.