Nghĩa của từ serac trong tiếng Việt

serac trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

serac

US /ˈsɛræk/
UK /ˈsɛræk/

Danh từ

tháp băng, cột băng

a pinnacle or tower of ice on a glacier, often formed by intersecting crevasses

Ví dụ:
Climbers must navigate carefully through the dangerous field of seracs.
Những người leo núi phải cẩn thận di chuyển qua khu vực tháp băng nguy hiểm.
The glacier was dotted with towering seracs, creating a dramatic landscape.
Sông băng lốm đốm những tháp băng cao chót vót, tạo nên một cảnh quan ấn tượng.