Nghĩa của từ seraphic trong tiếng Việt

seraphic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

seraphic

US /səˈræf.ɪk/
UK /səˈræf.ɪk/

Tính từ

thiên thần, trong sáng

relating to or resembling a seraph; angelic

Ví dụ:
Her smile had a seraphic quality that brightened the room.
Nụ cười của cô ấy có vẻ đẹp thiên thần làm bừng sáng căn phòng.
The choir sang with seraphic voices, filling the church with harmony.
Dàn hợp xướng hát với giọng ca thiên thần, lấp đầy nhà thờ bằng sự hài hòa.