Nghĩa của từ serf trong tiếng Việt
serf trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
serf
US /sɝːf/
UK /sɜːf/
Danh từ
nông nô
an agricultural laborer bound to work on his lord's estate
Ví dụ:
•
During the Middle Ages, many people lived as serfs, tied to the land they worked.
Trong thời Trung cổ, nhiều người sống như nông nô, bị ràng buộc với mảnh đất họ canh tác.
•
The feudal system relied heavily on the labor of serfs.
Hệ thống phong kiến phụ thuộc rất nhiều vào lao động của nông nô.