Nghĩa của từ serviette trong tiếng Việt

serviette trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

serviette

US /ˌsɝː.viˈet/
UK /ˌsɜː.viˈet/

Danh từ

khăn ăn

a table napkin

Ví dụ:
Please pass me a clean serviette.
Làm ơn đưa cho tôi một cái khăn ăn sạch.
She folded the serviette into a swan shape.
Cô ấy gấp cái khăn ăn thành hình con thiên nga.