Nghĩa của từ settling trong tiếng Việt
settling trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
settling
US /ˈsɛt.lɪŋ/
UK /ˈsɛt.lɪŋ/
Danh từ
lắng đọng, định cư, giải quyết
the process of coming to rest or becoming stable
Ví dụ:
•
The dust settling after the explosion made it hard to see.
Bụi lắng xuống sau vụ nổ khiến việc nhìn khó khăn.
•
The settling of the new immigrants in the community took some time.
Việc định cư của những người nhập cư mới trong cộng đồng mất một thời gian.
Tính từ
giải quyết, ổn định
finalizing or resolving something
Ví dụ:
•
They are in the process of settling their divorce.
Họ đang trong quá trình giải quyết ly hôn.
•
The settling of the dispute took several months.
Việc giải quyết tranh chấp mất vài tháng.
Từ liên quan: