Nghĩa của từ "sexual abuse" trong tiếng Việt

"sexual abuse" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sexual abuse

US /ˈsɛkʃuəl əˈbjuːs/
UK /ˈsɛkʃuəl əˈbjuːs/

Danh từ

lạm dụng tình dục, xâm hại tình dục

any sexual act without consent, or any sexual act involving a child

Ví dụ:
The organization provides support for survivors of sexual abuse.
Tổ chức này cung cấp hỗ trợ cho những người sống sót sau lạm dụng tình dục.
Laws against sexual abuse aim to protect vulnerable individuals.
Các luật chống lạm dụng tình dục nhằm bảo vệ những cá nhân dễ bị tổn thương.